adverb🔗ShareTráng lệ, hùng vĩ, hoành tráng. In a grand manner."The principal announced the school's new scholarship program grandly, highlighting its importance to the students. "Hiệu trưởng long trọng công bố chương trình học bổng mới của trường, nhấn mạnh tầm quan trọng của nó đối với học sinh.styleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareHết mực, vô cùng, tột bậc. To the greatest extent."She grandly overestimated how much time she needed for the project, thinking she had plenty of time to spare. "Cô ấy đã đánh giá quá cao một cách tột bậc thời gian cần thiết cho dự án, cứ nghĩ rằng mình có dư dả thời gian.styleappearancequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc