Hình nền cho grandly
BeDict Logo

grandly

/ˈɡrændli/ /ˈɡrændli/

Định nghĩa

adverb

Tráng lệ, hùng vĩ, hoành tráng.

Ví dụ :

Hiệu trưởng long trọng công bố chương trình học bổng mới của trường, nhấn mạnh tầm quan trọng của nó đối với học sinh.