BeDict Logo

spare

/ˈspɛə(ɹ)/ /ˈspɛəɹ/
Hình ảnh minh họa cho spare: Chừa.
noun

Ở lượt cuối thứ mười, người chơi bowling đã được chừa, điều này làm cả nhà rất phấn khích.

Hình ảnh minh họa cho spare: Còn, thế còn.
noun

Trong bowling, khi bạn "spare" (còn) ở lần ném thứ hai, nghĩa là bạn đánh đổ hết các con ki còn lại, và số ki bạn đánh đổ được ở lần ném tiếp theo sẽ được cộng vào điểm của lượt đó.