verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hài lòng, làm thỏa mãn. To please. Ví dụ : "Helping others gratifies Maria, making her feel good about herself. " Giúp đỡ người khác làm Maria cảm thấy hài lòng và thỏa mãn, khiến cô ấy yêu quý bản thân mình hơn. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hài lòng, thỏa mãn. To make content; to satisfy. Ví dụ : "The delicious cake completely gratifies my sweet tooth. " Chiếc bánh ngon tuyệt này hoàn toàn làm thỏa mãn cơn hảo ngọt của tôi. sensation emotion mind achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc