Hình nền cho gratifies
BeDict Logo

gratifies

/ˈɡrætɪfaɪz/

Định nghĩa

verb

Làm hài lòng, làm thỏa mãn.

Ví dụ :

Giúp đỡ người khác làm Maria cảm thấy hài lòng và thỏa mãn, khiến cô ấy yêu quý bản thân mình hơn.