Hình nền cho grimaced
BeDict Logo

grimaced

/ɡrɪˈmeɪst/ /ɡrɪˈmɪst/

Định nghĩa

verb

Nhăn nhó, cau mặt.

Ví dụ :

"She grimaced after tasting the sour milk. "
Cô ấy nhăn nhó sau khi nếm thử sữa chua.