verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, cau mặt. To make grimaces; to distort one's face; to make faces. Ví dụ : "She grimaced after tasting the sour milk. " Cô ấy nhăn nhó sau khi nếm thử sữa chua. appearance body action human physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, cau có. Distorted; crabbed Ví dụ : "The boy's grimaced face showed how much he disliked the sour medicine. " Khuôn mặt nhăn nhó của cậu bé cho thấy cậu ghét vị thuốc chua đến mức nào. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc