Hình nền cho distort
BeDict Logo

distort

/dɪsˈtɔːt/ /dɪsˈtɔɹt/

Định nghĩa

verb

Xuyên tạc, bóp méo, làm biến dạng.

Ví dụ :

Cơn gió mạnh đã làm biến dạng chiếc máy bay giấy mỏng manh, khiến nó bay trượt mục tiêu.