

crabbed
/kɹæbd/





verb
Đi ngang, trôi dạt.

verb
Lái ngang, Điều khiển ngang.


verb
Lệch hướng, bay lệch.
Trong trận không chiến, phi công đã bay lệch chiếc Sopwith Camel của mình một chút sang trái, hy vọng có được góc bắn tốt hơn mà không bắn trúng cánh quạt của chính mình.



verb






adjective
Đơn thuốc của bác sĩ viết chữ khó đọc quá, dược sĩ không thể nào hiểu được liều lượng thuốc là bao nhiêu.
