verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cua, câu cua. To fish for crabs. Ví dụ : "Every summer, my grandfather loves to crabbed from the old pier. " Mỗi mùa hè, ông tôi rất thích câu cua từ cái cầu tàu cũ. fish nautical animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hỏng, làm hỏng. To ruin. Ví dụ : "The constant rain crabbed our picnic plans. " Cơn mưa dai dẳng đã phá hỏng kế hoạch đi picnic của chúng tôi. negative action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Càu nhàu, than vãn. To complain. Ví dụ : "He crabbed about the long wait at the doctor's office, even though he was only ten minutes late. " Anh ta càu nhàu về việc phải chờ đợi lâu ở phòng khám bác sĩ, mặc dù anh ta chỉ đến muộn có mười phút. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngang, trôi dạt. To drift or move sideways or to leeward (by analogy with the movement of a crab). Ví dụ : "The small sailboat crabbed sideways against the strong wind, making it difficult to reach the shore. " Chiếc thuyền buồm nhỏ bị gió mạnh đẩy ngang, trôi dạt sang một bên khiến việc cập bờ trở nên khó khăn. nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái ngang, Điều khiển ngang. To navigate (an aircraft, e.g. a glider) sideways against an air current in order to maintain a straight-line course. Ví dụ : "The glider pilot crabbed into the wind to stay on course toward the landing strip. " Để giữ đúng hướng bay về đường băng, phi công tàu lượn đã lái ngang để chống lại gió. vehicle technical space direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển ngang, lia máy ngang. To move (a camera) sideways. Ví dụ : "The camera crabbed to the left, following the actor as he walked across the stage. " Máy quay lia ngang sang trái, theo sát diễn viên khi anh ấy đi ngang qua sân khấu. media technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch hướng, bay lệch. (World War I), to fly slightly off the straight-line course towards an enemy aircraft, as the machine guns on early aircraft did not allow firing through the propeller disk. Ví dụ : "During the dogfight, the pilot crabbed his Sopwith Camel slightly to the left, hoping to get a better angle for a shot without hitting his own propeller. " Trong trận không chiến, phi công đã bay lệch chiếc Sopwith Camel của mình một chút sang trái, hy vọng có được góc bắn tốt hơn mà không bắn trúng cánh quạt của chính mình. military technical war vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, bỏ ngang. To back out of something. Ví dụ : "He promised to help me move, but he crabbed out of it at the last minute, leaving me to do it all alone. " Anh ấy đã hứa giúp tôi chuyển nhà, nhưng phút cuối lại rút lui, bỏ mặc tôi làm một mình. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáu kỉnh, làm bực mình. (obsolete) To irritate, make surly or sour Ví dụ : "His boss's harsh criticism crabbed him all day. " Lời chỉ trích gay gắt của sếp đã khiến anh ta bực mình suốt cả ngày. character emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Càu nhàu, than vãn, khó chịu. To be ill-tempered; to complain or find fault. Ví dụ : "The old man crabbed about the noisy children playing in the park, even though they were just having fun. " Ông lão càu nhàu về lũ trẻ ồn ào chơi trong công viên, dù chúng chỉ đang vui đùa thôi. character attitude negative emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đập, quất. (British dialect) To cudgel or beat, as with a crabstick Ví dụ : "The bully crabbed the smaller boy with a thick branch he'd found by the river. " Thằng bắt nạt dùng một cành cây to nhặt được bên bờ sông để quất túi bụi thằng bé nhỏ hơn. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tính, cáu kỉnh. Bad-tempered or cantankerous. Ví dụ : "My grandpa is a crabbed old man; he complains about everything. " Ông tôi là một ông già khó tính, hay cằn nhằn mọi thứ. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó đọc, ngoằn ngoèo. Cramped, bent. Ví dụ : "The old woman's fingers were crabbed and stiff from arthritis. " Những ngón tay của bà lão bị bệnh viêm khớp nên co quắp và cứng đờ. appearance body character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó đọc, viếtẩu, chữ xấu. (of handwriting) Crowded together and difficult to read. Ví dụ : "The doctor's prescription was written in a crabbed hand, making it impossible for the pharmacist to understand the dosage. " Đơn thuốc của bác sĩ viết chữ khó đọc quá, dược sĩ không thể nào hiểu được liều lượng thuốc là bao nhiêu. writing language style communication character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc