Hình nền cho crabbed
BeDict Logo

crabbed

/kɹæbd/

Định nghĩa

verb

Bắt cua, câu cua.

Ví dụ :

"Every summer, my grandfather loves to crabbed from the old pier. "
Mỗi mùa hè, ông tôi rất thích câu cua từ cái cầu tàu cũ.
verb

Ví dụ :

Trong trận không chiến, phi công đã bay lệch chiếc Sopwith Camel của mình một chút sang trái, hy vọng có được góc bắn tốt hơn mà không bắn trúng cánh quạt của chính mình.
adjective

Khó đọc, viếtẩu, chữ xấu.

Ví dụ :

Đơn thuốc của bác sĩ viết chữ khó đọc quá, dược sĩ không thể nào hiểu được liều lượng thuốc là bao nhiêu.