Hình nền cho grimaces
BeDict Logo

grimaces

/ˈɡrɪməsɪz/ /ˈɡrɪməˌsɪz/

Định nghĩa

noun

Nhăn nhó, vẻ nhăn nhó.

Ví dụ :

Khi bác sĩ tiêm thuốc, mặt đứa bé nhăn nhó hết lần này đến lần khác, vừa đau vừa khó chịu.