Hình nền cho hairdressers
BeDict Logo

hairdressers

/ˈheəˌdresərz/ /ˈheərˌdresərz/

Định nghĩa

noun

Thợ làm tóc, người cắt tóc.

Ví dụ :

"The hairdressers at the salon were very busy on Saturday morning. "
Các thợ làm tóc ở tiệm rất bận rộn vào sáng thứ bảy.