Hình nền cho sentenced
BeDict Logo

sentenced

/ˈsɛntənst/

Định nghĩa

verb

Tuyên án, kết án, xử phạt.

Ví dụ :

"The judge sentenced the embezzler to ten years in prison, along with a hefty fine."
Quan tòa đã tuyên án tên tham ô mười năm tù giam, cùng với một khoản tiền phạt rất lớn.
verb

Tuyên án, kết án.

To utter sententiously.

Ví dụ :

Vị giáo sư già, nổi tiếng với những suy tư triết học của mình, thường ban cho sinh viên những lời phát biểu sâu sắc, mặc dù đôi khi lan man, về ý nghĩa cuộc sống.