Hình nền cho professions
BeDict Logo

professions

/prəˈfeʃənz/

Định nghĩa

noun

Tuyên xưng, lời tuyên bố.

Ví dụ :

Mặc dù anh ta liên tục tuyên bố mình vô tội, cuối cùng tòa án vẫn tuyên án anh ta năm năm tù.