

handicraftsman
Định nghĩa
Từ liên quan
practitioner noun
/pɹækˈtɪʃənə/ /pɹækˈtɪʃənəɹ/
Hành nghề, người hành nghề, chuyên viên.
handicraft noun
/ˈhændiˌkræft/ /ˈhændɪˌkræft/
Thủ công mỹ nghệ, đồ thủ công.
Bà tôi rất thích làm thủ công mỹ nghệ, đặc biệt là đan những chiếc áo len đẹp.