noun🔗ShareThợ thủ công, nghệ nhân. A practitioner of a handicraft, usually male."The handicraftsman carefully carved a wooden birdhouse for his daughter's school project. "Người thợ thủ công tỉ mỉ chạm khắc một cái chuồng chim bằng gỗ cho dự án ở trường của con gái ông.personjobworkindustrytraditioncultureartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc