Hình nền cho handicraftsman
BeDict Logo

handicraftsman

/ˈhændiˌkræftsmən/ /ˈhændɪˌkræftsmən/

Định nghĩa

noun

Thợ thủ công, nghệ nhân.

Ví dụ :

Người thợ thủ công tỉ mỉ chạm khắc một cái chuồng chim bằng gỗ cho dự án ở trường của con gái ông.