Hình nền cho practitioner
BeDict Logo

practitioner

/pɹækˈtɪʃənə/ /pɹækˈtɪʃənəɹ/

Định nghĩa

noun

Hành nghề, người hành nghề, chuyên viên.

Ví dụ :

Vị chuyên viên yoga giàu kinh nghiệm đã dạy học viên nhiều tư thế mới.