Hình nền cho handicraft
BeDict Logo

handicraft

/ˈhændiˌkræft/ /ˈhændɪˌkræft/

Định nghĩa

noun

Thủ công mỹ nghệ, đồ thủ công.

Ví dụ :

Bà tôi rất thích làm thủ công mỹ nghệ, đặc biệt là đan những chiếc áo len đẹp.