noun🔗ShareThủ công mỹ nghệ, đồ thủ công. A trade requiring skill of hand; manual occupation; handcraft."My grandmother enjoys practicing the handicraft of knitting beautiful sweaters. "Bà tôi rất thích làm thủ công mỹ nghệ, đặc biệt là đan những chiếc áo len đẹp.artculturetraditionworkindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ thủ công, hàng thủ công. An artifact produced by handicraft."My grandmother's beautiful quilt is a lovely example of traditional handicraft. "Chiếc chăn bông đẹp của bà tôi là một ví dụ tuyệt vời về hàng thủ công truyền thống.artculturematerialtraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThợ thủ công, người làm đồ thủ công. A man who earns his living by handicraft; a handicraftsman."The village is known for its handicraft of intricately woven baskets. "Ngôi làng này nổi tiếng với nghề thợ thủ công làm ra những chiếc giỏ đan tinh xảo.artjobworkculturetraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc