Hình nền cho infinitive
BeDict Logo

infinitive

/ɪnˈfɪnətɪv/

Định nghĩa

noun

Nguyên thể

Ví dụ :

"In the sentence "I want to eat," the phrase "to eat" is an example of the infinitive. "
Trong câu "Tôi muốn ăn," cụm từ "ăn" là một ví dụ về nguyên thể.
noun

Ví dụ :

Nguyên thể "to learn" thường được dùng trong câu với "want" hoặc "need", ví dụ như "I want to learn more about history" (Tôi muốn học thêm về lịch sử).
adjective

Vô hạn, vô biên, không giới hạn.

Ví dụ :

Những khả năng cho những việc cô ấy có thể làm sau khi tốt nghiệp dường như là vô hạn; có quá nhiều con đường cô ấy có thể chọn.