noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường hợp, sự kiện, tai nạn, biến cố. Case; instance; circumstance; event; incident; accident. Ví dụ : "The sudden illness was a serious befall in the family's plans for the summer vacation. " Cơn bệnh đột ngột là một biến cố lớn ảnh hưởng nghiêm trọng đến kế hoạch nghỉ hè của gia đình. event disaster outcome situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến, xảy ra. To fall upon; fall all over; overtake Ví dụ : "At dusk an unusual calm befalls the wetlands." Vào lúc nhá nhem tối, một sự tĩnh lặng khác thường ập đến vùng đất ngập nước. disaster curse event suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, ập đến, giáng xuống. To happen. Ví dụ : "A difficult exam will befall students next week. " Một kỳ thi khó sẽ ập đến với học sinh vào tuần tới. event disaster outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, ập đến, giáng xuống. To happen to. Ví dụ : "Temptation befell me." Cám dỗ đã ập đến với tôi. event disaster curse outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, ập đến. To fall. Ví dụ : "We hoped no harm would befall the lost hikers during the storm. " Chúng tôi hy vọng không có điều gì xấu sẽ xảy ra với những người đi bộ đường dài bị lạc trong cơn bão. disaster curse suffering event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc