noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa cứng. A book with a solid binding. Ví dụ : "My grandmother's cookbook is a beautiful hardback, perfect for lasting use. " Quyển sách nấu ăn của bà tôi là một quyển bìa cứng rất đẹp, hoàn hảo để dùng lâu dài. literature material writing style building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bìa cứng. (of a book) Having a solid binding. Ví dụ : "She prefers to buy the hardback edition of her favorite novels because it lasts longer than the paperback. " Cô ấy thích mua phiên bản bìa cứng của những cuốn tiểu thuyết yêu thích vì nó bền hơn bìa mềm. literature material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc