Hình nền cho harming
BeDict Logo

harming

/ˈhɑːrmɪŋ/ /ˈhɑrmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây hại, làm hại, tổn hại.

Ví dụ :

Nhà máy đang gây hại cho môi trường bằng cách thải hóa chất độc hại ra sông.