verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây hại, làm hại, tổn hại. To cause injury to another; to hurt; to cause damage to something. Ví dụ : "The factory is harming the environment by releasing toxic chemicals into the river. " Nhà máy đang gây hại cho môi trường bằng cách thải hóa chất độc hại ra sông. action negative condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc