Hình nền cho hawseholes
BeDict Logo

hawseholes

/ˈhɔːzhoʊlz/ /ˈhɔːshoʊlz/

Định nghĩa

noun

Lỗ luồn neo tàu.

Ví dụ :

Khi sợi xích neo dày cộp được kéo lên qua lỗ luồn neo tàu, nó kêu lộc cộc.