Hình nền cho mooring
BeDict Logo

mooring

/ˈmʊərɪŋ/ /ˈmɔːrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Neo, buộc, cột.

Ví dụ :

Thuyền buồm đã neo đậu an toàn trong bến cảng.
noun

Ví dụ :

Những giá trị gia đình mạnh mẽ là điểm tựa tinh thần giúp cô ấy vượt qua những năm tháng thiếu niên đầy khó khăn.