Hình nền cho haze
BeDict Logo

haze

/heɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sương mù do cháy rừng gần đó khiến cho việc nhìn rõ dãy núi trở nên khó khăn.
noun

Sương mù, màn sương, sự mơ hồ.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, sự mệt mỏi như một lớp sương mù bao phủ lấy anh, khiến anh khó mà nhớ ra buổi biểu diễn piano của con gái.
verb

Ví dụ :

Đám sinh viên năm trên thường bắt nạt/hành hạ tân binh bằng cách bắt họ hít đất trong bùn và la hét vào mặt họ.