noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương mù, màn sương. Very fine solid particles (smoke, dust) or liquid droplets (moisture) suspended in the air, slightly limiting visibility. Ví dụ : "The haze from the nearby forest fire made it difficult to see the mountain range clearly. " Sương mù do cháy rừng gần đó khiến cho việc nhìn rõ dãy núi trở nên khó khăn. weather environment nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương, màn sương, hơi nước. A reduction of transparency of a clear gas or liquid. Ví dụ : "The haze from the nearby forest fire reduced visibility, making it hard to see the road clearly. " Sương khói từ vụ cháy rừng gần đó làm giảm tầm nhìn, khiến việc nhìn rõ đường trở nên khó khăn. weather nature environment condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ ảo. An analogous dullness on a surface that is ideally highly reflective or transparent. Ví dụ : "The furniture has a haze, possibly from some kind of wax." Đồ đạc có một lớp mờ ảo, có lẽ là do một loại sáp nào đó gây ra. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương mù, màn sương, sự mơ hồ. Any state suggestive of haze in the atmosphere, such as mental confusion or vagueness of memory. Ví dụ : "After a long day at work, a haze of tiredness settled over him, making it difficult to remember his daughter's piano recital. " Sau một ngày dài làm việc, sự mệt mỏi như một lớp sương mù bao phủ lấy anh, khiến anh khó mà nhớ ra buổi biểu diễn piano của con gái. mind condition weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ mờ, độ đục. (packaging) The degree of cloudiness or turbidity in a clear glass or plastic, measured in percent. Ví dụ : "The plastic container's haze was so high that you could barely see the cookies inside. " Độ mờ của hộp nhựa này cao đến nỗi bạn hầu như không nhìn thấy bánh quy bên trong. material quality technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẩn đục. Any substance causing turbidity in beer or wine. Ví dụ : "The brewer noticed a slight haze in the pale ale, indicating that some proteins hadn't been properly filtered out. " Nhà sản xuất bia nhận thấy một chút vẩn đục trong loại bia ale nhạt màu, cho thấy có một số protein chưa được lọc bỏ đúng cách. drink substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ, trở nên mờ ảo, có sương. To be or become hazy, or thick with haze. Ví dụ : "The air in the valley haze with smoke from the nearby forest fire. " Không khí trong thung lũng mờ ảo vì khói từ đám cháy rừng gần đó. appearance weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt, Hành hạ, Trêu ghẹo, Đày ải. To perform an unpleasant initiation ritual upon a usually non-consenting individual, especially freshmen to a closed community such as a college or military unit. Ví dụ : "The upperclassmen would haze the new recruits by making them do push-ups in the mud and shouting at them. " Đám sinh viên năm trên thường bắt nạt/hành hạ tân binh bằng cách bắt họ hít đất trong bùn và la hét vào mặt họ. culture ritual group action organization society inhuman tradition education military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nạt, hành hạ. To oppress or harass by forcing to do hard and unnecessary work. Ví dụ : "The boss hazed the new employee by making him carry all the heavy boxes. " Ông chủ bắt nạt nhân viên mới bằng cách bắt anh ta khiêng hết những thùng hàng nặng. action inhuman work society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỡ, giữ (cho bò chạy thẳng). In a rodeo, to assist the bulldogger by keeping (the steer) running in a straight line. Ví dụ : "The rodeo rider was hazing the steer to keep it moving straight towards the bulldogger. " Người cưỡi ngựa rodeo đang đỡ con bò để nó chạy thẳng về phía người quật ngã bò. sport action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc