BeDict Logo

haze

/heɪz/
Hình ảnh minh họa cho haze: Sương mù, màn sương, sự mơ hồ.
 - Image 1
haze: Sương mù, màn sương, sự mơ hồ.
 - Thumbnail 1
haze: Sương mù, màn sương, sự mơ hồ.
 - Thumbnail 2
noun

Sương mù, màn sương, sự mơ hồ.

Sau một ngày dài làm việc, sự mệt mỏi như một lớp sương mù bao phủ lấy anh, khiến anh khó mà nhớ ra buổi biểu diễn piano của con gái.

Hình ảnh minh họa cho haze: Bắt nạt, Hành hạ, Trêu ghẹo, Đày ải.
 - Image 1
haze: Bắt nạt, Hành hạ, Trêu ghẹo, Đày ải.
 - Thumbnail 1
haze: Bắt nạt, Hành hạ, Trêu ghẹo, Đày ải.
 - Thumbnail 2
verb

Đám sinh viên năm trên thường bắt nạt/hành hạ tân binh bằng cách bắt họ hít đất trong bùn và la hét vào mặt họ.