Hình nền cho worthwhile
BeDict Logo

worthwhile

/wɜː(ɹ)θˈwaɪl/

Định nghĩa

adjective

Đáng giá, bõ công.

Ví dụ :

"Doing volunteer work to help others is truly worthwhile."
Làm công việc tình nguyện giúp đỡ người khác thật sự rất đáng giá.