Hình nền cho heart-breaking
BeDict Logo

heart-breaking

/ˈhɑːrtˌbreɪkɪŋ/ /ˈhɑːrtbreɪkɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Đau lòng, tan nát cõi lòng.

Ví dụ :

Nhìn thấy tờ rơi tìm chó lạc với hình ảnh cô bé khóc nức nở mà thấy đau lòng quá.