adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau lòng, tan nát cõi lòng. That causes extreme sorrow or grief. Ví dụ : "Seeing the lost dog poster with the little girl crying was heart-breaking. " Nhìn thấy tờ rơi tìm chó lạc với hình ảnh cô bé khóc nức nở mà thấy đau lòng quá. emotion mind soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc