verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấc, bị nấc. To produce a hiccup; have the hiccups. Ví dụ : "After drinking her juice too quickly, the little girl hiccuped loudly. " Sau khi uống nước trái cây quá nhanh, cô bé nấc lên một tiếng rất to. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấc cụt, ợ. To say with a hiccup. Ví dụ : "After drinking the soda too quickly, she hiccuped, "Excuse me." " Uống nước ngọt quá nhanh, cô ấy nấc cụt rồi nói, "Xin lỗi." physiology body sound action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấc, bị nấc. To produce an abortive sound like a hiccup. Ví dụ : "The old car sputtered and hiccuped as it tried to start on the cold morning. " Chiếc xe cũ khục khặc và kêu "nấc nấc" khi cố gắng khởi động vào buổi sáng lạnh giá. physiology sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc