Hình nền cho histology
BeDict Logo

histology

/hɪˈstɑlədʒi/ /hɪˈstɒlədʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sinh viên y khoa dành hàng giờ trong phòng thí nghiệm, sử dụng mô học để nghiên cứu các lát cắt mô mỏng dưới kính hiển vi và tìm hiểu về cấu trúc của chúng.