noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn ông, người đàn ông, các anh. (in Spanish-speaking contexts) A man, a chap, a guy; especially a Hispanic or Spanish man. Ví dụ : "Many hombres at the community college are studying to become doctors. " Nhiều anh chàng người Latinh ở trường cao đẳng cộng đồng đang học để trở thành bác sĩ. person human language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc