noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh chàng, gã, người. (obsolete outside Britain and Australia) A man, a fellow. Ví dụ : "Who’s that chap over there?" Anh chàng kia là ai vậy? person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách, người mua. A customer, a buyer. Ví dụ : "The new chap at the bookstore bought a copy of the latest Harry Potter novel. " Cậu khách mới ở hiệu sách vừa mua một cuốn Harry Potter mới nhất. business person commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con, đứa trẻ. A child. Ví dụ : "The young chap was excited to start his first day of school. " Thằng bé con rất háo hức được bắt đầu ngày đầu tiên đi học. person human family age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, khe nứt. A cleft, crack, or chink, as in the surface of the earth, or in the skin. Ví dụ : "The farmer noticed a small chap in the ground where he was planting seeds. " Người nông dân để ý thấy một khe nứt nhỏ trên mặt đất chỗ anh ta đang trồng hạt. body geology nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phe, nhóm, bè phái. A division; a breach, as in a party. Ví dụ : "The disagreement over the new policy caused a significant chap within the office, splitting colleagues into opposing sides. " Sự bất đồng về chính sách mới đã gây ra một bè phái lớn trong văn phòng, chia đồng nghiệp thành các phe đối lập. gap part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, cú tát, tiếng bốp. A blow; a rap. Ví dụ : "The little boy gave his brother a sharp chap on the head with his book. " Cậu bé dùng quyển sách vỗ bốp một cái rõ đau vào đầu anh trai. action sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt nẻ, nẻ. Of the skin, to split or flake due to cold weather or dryness. Ví dụ : "My hands were chapped from the frigid winter wind. " Tay tôi bị nẻ vì gió lạnh buốt của mùa đông. body condition medicine physiology weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt nẻ, làm nứt, rạn nứt. To cause to open in slits or chinks; to split; to cause the skin of to crack or become rough. Ví dụ : "The strong wind chapped Maria's lips, making them sore and painful. " Gió mạnh làm môi của Maria bị nứt nẻ, khiến môi cô ấy đau rát. body medicine physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, đánh, gõ. To strike, knock. Ví dụ : "The baseball player chap the ball hard, sending it flying into the outfield. " Cầu thủ bóng chày vung gậy chặt mạnh vào quả bóng, khiến nó bay vút ra sân ngoài. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàm. (often in the plural) The jaw. Ví dụ : "The boxer received a hard blow to the chap, leaving him momentarily stunned. " Tay đấm đó lãnh một cú đấm trời giáng vào hàm, khiến anh ta choáng váng trong giây lát. body anatomy part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má kẹp. One of the jaws or cheeks of a vice, etc. Ví dụ : "The metal chap of the vice was too tight, making it difficult to open the pliers. " Má kẹp kim loại của cái ê tô kẹp quá chặt, khiến cho việc mở cái kìm rất khó khăn. part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương, hồi. (authorship) One of the main sections into which the text of a book is divided. Ví dụ : "Detective novel writers try to keep up the suspense until the last chapter." Các nhà văn viết tiểu thuyết trinh thám cố gắng duy trì sự hồi hộp cho đến chương cuối cùng. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi nhánh, hội. A section of a social or religious body. Ví dụ : "The senior chap of the church choir is organizing a fundraising concert. " Người đứng đầu chi nhánh hợp xướng nhà thờ đang tổ chức một buổi hòa nhạc gây quỹ. religion group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương, hồi, đoạn. A sequence (of events), especially when presumed related and likely to continue. Ví dụ : ""After a promising first few weeks, the recent chap of bad weather made it difficult to enjoy our vacation." " Sau vài tuần đầu đầy hứa hẹn, đoạn thời tiết xấu gần đây khiến chúng tôi khó tận hưởng kỳ nghỉ. event time story process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc lệnh, văn kiện giáo luật. A decretal epistle. Ví dụ : "The priest read the chap from the Pope, outlining the new church regulations. " Cha xứ đọc sắc lệnh từ Giáo hoàng, trong đó trình bày những quy định mới của giáo hội. religion writing literature theology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ, khu, gian. A location or compartment. Ví dụ : "The lost keys were found in the small chap of my backpack. " Chùm chìa khóa bị mất đã được tìm thấy ở cái ngăn nhỏ trong ba lô của tôi. area part place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc