Hình nền cho hornero
BeDict Logo

hornero

/ɔːrˈnɛroʊ/

Định nghĩa

noun

Chim lò nung.

Ví dụ :

Chim lò nung nổi tiếng vì xây những cái tổ lớn bằng bùn nung, trông giống như một cái lò nướng nhỏ.