noun🔗ShareChim sẻ, chim thuộc bộ sẻ. Any bird of the order Passeriformes, which comprises more than half of all bird species."The robin in my backyard is a passerine, easily identified by its perching feet and melodious song. "Con chim cổ đỏ trong vườn nhà tôi là một loài chim sẻ, dễ dàng nhận biết nhờ đôi chân thích hợp để đậu và tiếng hót du dương của nó.birdanimalbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về chim sẻ, thuộc về chim biết hót. Of, or relating to a passerine or perching bird."The ornithologist identified several passerine species by their characteristic foot structure, adapted for gripping branches. "Nhà điểu học đã xác định được một vài loài chim thuộc bộ sẻ nhờ cấu trúc bàn chân đặc trưng của chúng, vốn thích nghi để bám vào cành cây.animalbirdnaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc