Hình nền cho perching
BeDict Logo

perching

/ˈpɜːrtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đậu, Ngồi xổm.

Ví dụ :

Con chim cổ đỏ đang đậu trên mép chậu tắm cho chim, chuẩn bị uống nước.