noun🔗ShareLông đuôi ngựa, lông bờm ngựa. The hair of a horse, especially from the mane and tail, used for upholstery."The antique chair was surprisingly comfortable because it was stuffed with horsehair. "Chiếc ghế cổ này thoải mái một cách đáng ngạc nhiên vì nó được nhồi bằng lông đuôi ngựa.animalmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLông đuôi ngựa (dùng làm vải). A fabric made from this."The antique chair was surprisingly comfortable because it was upholstered with durable horsehair. "Chiếc ghế cổ này thoải mái một cách đáng ngạc nhiên vì nó được bọc bằng vải làm từ lông đuôi ngựa rất bền.materialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc