BeDict Logo

humble

/ˈhʌmbəl/ /ˈʌmbəl/
Hình ảnh minh họa cho humble: Hạ mình, làm bẽ mặt, làm nhục.
 - Image 1
humble: Hạ mình, làm bẽ mặt, làm nhục.
 - Thumbnail 1
humble: Hạ mình, làm bẽ mặt, làm nhục.
 - Thumbnail 2
humble: Hạ mình, làm bẽ mặt, làm nhục.
 - Thumbnail 3
humble: Hạ mình, làm bẽ mặt, làm nhục.
 - Thumbnail 4
verb

Hạ mình, làm bẽ mặt, làm nhục.

Thất bại bất ngờ trong cuộc thi đánh vần dường như đã làm Sarah bớt kiêu căng, khiến cô bé không còn khoe khoang về vốn từ vựng của mình nữa.

Hình ảnh minh họa cho humble: Khiêm tốn, nhún nhường, hoà nhã.
 - Image 1
humble: Khiêm tốn, nhún nhường, hoà nhã.
 - Thumbnail 1
humble: Khiêm tốn, nhún nhường, hoà nhã.
 - Thumbnail 2
adjective

Khiêm tốn, nhún nhường, hoà nhã.

Cô học sinh trẻ khiêm tốn về điểm cao của mình, vì biết rằng đó là kết quả của sự nỗ lực từ tất cả mọi người trong gia đình.