Hình nền cho humble
BeDict Logo

humble

/ˈhʌmbəl/ /ˈʌmbəl/

Định nghĩa

noun

Bắt bớ vô cớ, Bắt giữ tùy tiện.

Ví dụ :

Việc viên cảnh sát "bắt bớ vô cớ" cậu học sinh vì trốn học bị chỉ trích là không công bằng.
verb

Hạ mình, làm bẽ mặt, làm nhục.

Ví dụ :

Thất bại bất ngờ trong cuộc thi đánh vần dường như đã làm Sarah bớt kiêu căng, khiến cô bé không còn khoe khoang về vốn từ vựng của mình nữa.
adjective

Khiêm tốn, nhún nhường, hoà nhã.

Ví dụ :

Cô học sinh trẻ khiêm tốn về điểm cao của mình, vì biết rằng đó là kết quả của sự nỗ lực từ tất cả mọi người trong gia đình.
noun

Con vật non, con vật không sừng.

Ví dụ :

Người nông dân chỉ tay ra đồng và nói: "Con nghé kia còn non quá, chưa thể cho phối giống được đâu; phải đợi đến mùa sau."