Hình nền cho hypothesize
BeDict Logo

hypothesize

/haɪˈpɑθəˌsaɪz/ /haɪˈpɒθəˌsaɪz/

Định nghĩa

verb

Giả thuyết, đưa ra giả thuyết, phỏng đoán.

Ví dụ :

"Seeing the wet ground, I hypothesize it rained last night, even though I didn't hear it. "
Nhìn thấy mặt đất ướt, tôi giả thuyết là tối qua trời đã mưa, mặc dù tôi không nghe thấy gì.