verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả thuyết, đưa ra giả thuyết, phỏng đoán. To believe or assert on uncertain grounds. Ví dụ : "Seeing the wet ground, I hypothesize it rained last night, even though I didn't hear it. " Nhìn thấy mặt đất ướt, tôi giả thuyết là tối qua trời đã mưa, mặc dù tôi không nghe thấy gì. theory science philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc