Hình nền cho immaturity
BeDict Logo

immaturity

/ɪməˈtʃʊɹɪti/

Định nghĩa

noun

Non trẻ, sự non nớt, tính thiếu chín chắn.

Ví dụ :

Sự non nớt của đứa trẻ thể hiện rõ ở việc nó không thể chờ đến lượt mình trong lớp.