noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật làm bất động, người làm bất động. Something or someone that immobilises. Ví dụ : "The thick snow acted as an immobiliser, preventing cars from moving on the road. " Tuyết dày đặc đóng vai trò như một vật làm bất động, khiến xe cộ không thể di chuyển trên đường. vehicle technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc