Hình nền cho immobiliser
BeDict Logo

immobiliser

/ɪˈməʊbɪlaɪzər/ /ˈɪməʊbɪlaɪzə/

Định nghĩa

noun

Vật làm bất động, người làm bất động.

Ví dụ :

Tuyết dày đặc đóng vai trò như một vật làm bất động, khiến xe cộ không thể di chuyển trên đường.