verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, gây tổn hại, ảnh hưởng xấu. To weaken; to affect negatively; to have a diminishing effect on. Ví dụ : "Lack of sleep was impairing her ability to concentrate on her studies. " Việc thiếu ngủ đang làm suy yếu khả năng tập trung vào việc học của cô ấy. medicine physiology mind body condition ability negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy yếu, trở nên tồi tệ hơn. To grow worse; to deteriorate. Ví dụ : "Lack of sleep was impairing her ability to concentrate in class. " Việc thiếu ngủ đang làm suy yếu khả năng tập trung của cô ấy trong lớp. condition medicine biology disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy yếu, sự suy giảm, sự hư hại. Impairment Ví dụ : "The student's hearing impairment made it difficult for him to understand the teacher in the noisy classroom. " Việc suy giảm thính lực đã khiến học sinh đó khó nghe hiểu cô giáo giảng bài trong lớp học ồn ào. medicine body mind condition physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc