Hình nền cho weaken
BeDict Logo

weaken

/ˈwikən/

Định nghĩa

verb

Làm yếu đi, suy yếu.

Ví dụ :

Cơn bệnh kéo dài đã làm cho đứa trẻ yếu đi, khiến em khó tập trung vào việc học hành hơn.