verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, thu nhỏ. To make smaller. Ví dụ : "The loud music was diminishing as the car drove further away. " Tiếng nhạc lớn dần nhỏ lại khi chiếc xe hơi chạy ngày càng xa. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, thu nhỏ lại. To become smaller. Ví dụ : "The sound of the music was diminishing as the car drove further away. " Tiếng nhạc nhỏ dần khi chiếc xe chạy ngày càng xa. amount number process economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giảm, hạ thấp, suy yếu. To lessen the authority or dignity of; to put down; to degrade; to abase; to weaken; to nerf (in gaming). Ví dụ : "The constant criticism was diminishing her confidence at work. " Những lời chỉ trích liên tục đang làm suy yếu sự tự tin của cô ấy trong công việc. attitude action character society communication game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu nhỏ dần, thon lại. To taper. Ví dụ : "The path was wide at the beginning, but it started diminishing as we walked further into the forest. " Con đường lúc đầu thì rộng, nhưng càng đi sâu vào rừng thì càng thu nhỏ dần. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vơi dần, nhỏ dần, giảm dần, tan biến. To disappear gradually. Ví dụ : "The sound of the ambulance siren was diminishing as it drove further away. " Tiếng còi hú của xe cứu thương nhỏ dần khi xe chạy ngày càng xa. process time amount tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bớt, giảm bớt, trừ bớt. To take away; to subtract. Ví dụ : "Each day, the amount of daylight is diminishing as winter approaches. " Mỗi ngày, lượng ánh sáng ban ngày đang giảm bớt khi mùa đông đến gần. amount math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy giảm, sự thu nhỏ. A diminishment. Ví dụ : "The diminishing of her savings account worried her. " Sự suy giảm trong tài khoản tiết kiệm của cô ấy khiến cô lo lắng. amount degree quality process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, nhỏ dần. Becoming smaller Ví dụ : "The diminishing number of students in the class worried the teacher. " Số lượng học sinh trong lớp ngày càng ít đi khiến giáo viên lo lắng. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc