verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tồi tệ hơn, suy yếu, xuống cấp. To make worse; to make inferior in quality or value; to impair. Ví dụ : "to deteriorate the mind" Làm suy giảm trí tuệ. condition quality process negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tồi tệ hơn, suy yếu, xuống cấp. To grow worse; to be impaired in quality; to degenerate. Ví dụ : "The weather started to deteriorate, making the outdoor picnic impossible. " Thời tiết bắt đầu trở nên xấu đi, khiến cho việc dã ngoại ngoài trời trở nên bất khả thi. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc