noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không hoạt động, tính thụ động, sự nhàn rỗi. The quality of being inactive; idleness; passiveness. Ví dụ : "Prolonged inactivity can lead to health problems, such as weight gain and muscle weakness. " Sự không hoạt động kéo dài có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe, ví dụ như tăng cân và yếu cơ. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc