Hình nền cho inactivity
BeDict Logo

inactivity

/ˌɪnækˈtɪvɪti/ /ˌɪnækˈtɪvəti/

Định nghĩa

noun

Sự không hoạt động, tính thụ động, sự nhàn rỗi.

Ví dụ :

Sự không hoạt động kéo dài có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe, ví dụ như tăng cân và yếu cơ.