noun🔗ShareSự nhàn rỗi, sự lười biếng, tình trạng không hoạt động. The state of being idle; inactivity."The student's idleness during study hall resulted in poor grades. "Sự lười biếng của học sinh trong giờ tự học đã dẫn đến kết quả học tập kém.attitudecharactermindbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự lười biếng, sự nhàn rỗi. The state of being indolent; indolence.""The long hours of idleness during summer vacation can sometimes lead to boredom." "Những giờ dài nhàn rỗi trong kỳ nghỉ hè đôi khi có thể dẫn đến sự buồn chán.attitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTính vô căn cứ, Tính vô giá trị, Tính tầm thường. Groundlessness; worthlessness; triviality."The student's project showed a surprising idleness of thought; it lacked any real substance or originality. "Bài tiểu luận của sinh viên đó thể hiện một sự hời hợt đáng ngạc nhiên trong tư duy, thiếu hẳn sự sâu sắc hay độc đáo nào.characterattitudevaluephilosophymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc