Hình nền cho inchmeal
BeDict Logo

inchmeal

/ˈɪntʃ.miːl/

Định nghĩa

adverb

Từng chút một, Dần dần.

Ví dụ :

Đứa bé chập chững, ban đầu sợ nước, nhích dần vào hồ từng chút một cho đến khi chỉ còn các ngón chân bám trên thành hồ.