Hình nền cho boo
BeDict Logo

boo

/buː/

Định nghĩa

noun

Tiếng la ó, tiếng huýt sáo неодобрительно.

Ví dụ :

Cậu học sinh bị các bạn la ó om sòm khi không trả lời được câu hỏi.
interjection

Ví dụ :

Câu trả lời dở tệ của bạn học sinh đã khiến cả lớp đồng loạt la ó phản đối.