noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ binh, lính bộ binh. A soldier employed in an infantry role Ví dụ : "The infantryman carried his heavy pack as he marched with his unit. " Anh lính bộ binh vác chiếc ba lô nặng trịch trên vai, bước đều cùng đơn vị. military war person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc