Hình nền cho integers
BeDict Logo

integers

/ˈɪntɪdʒərz/ /ˈɪntɪdʒəz/

Định nghĩa

noun

Số nguyên.

A number that is not a fraction; an element of the infinite and numerable set {..., -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, ...}.

Ví dụ :

Trong lớp toán, chúng ta học về số nguyên, là những số tròn như -5, 0 và 10, chứ không phải số thập phân hay phân số như 2.5.
noun

Số nguyên.

The smallest ring containing the natural numbers; the set {... -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3 ...}.

Ví dụ :

Trong lớp toán, chúng ta đã học rằng số nguyên bao gồm tất cả các số tự nhiên không có phần thập phân, cả số dương và số âm, ví dụ như -5, 0 và 12.