Hình nền cho subtract
BeDict Logo

subtract

/səbˈtɹækt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"If you subtract the $100 for gas from the total cost, it was a fairly inexpensive trip."
Nếu bạn trừ 100 đô la tiền xăng khỏi tổng chi phí, thì chuyến đi này khá rẻ.