adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm được, có thể đếm được. Able to be counted; countable. Ví dụ : "The number of students in the class is numerable, so we can easily determine how many desks we need. " Số lượng học sinh trong lớp có thể đếm được, nên chúng ta có thể dễ dàng xác định cần bao nhiêu bàn học. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm được. In one to one correspondence with the set of natural integers. Ví dụ : "The number of students in the class is numerable; we can assign each student a unique number. " Số lượng học sinh trong lớp là đếm được; chúng ta có thể gán cho mỗi học sinh một số riêng, ví dụ như số thứ tự. math number logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm được, có thể đếm được. Numerous Ví dụ : "The student had a numerable amount of homework assignments to complete. " Học sinh đó có vô số bài tập về nhà phải hoàn thành. number math statistics amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc