Hình nền cho intentioned
BeDict Logo

intentioned

/ɪnˈtɛnʃənd/

Định nghĩa

verb

Có ý định, dự định.

Ví dụ :

"She intentioned to call her mother, but got busy with work and forgot. "
Cô ấy đã định gọi cho mẹ, nhưng vì bận công việc quá nên quên mất.