verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý định, dự định. Intend Ví dụ : "She intentioned to call her mother, but got busy with work and forgot. " Cô ấy đã định gọi cho mẹ, nhưng vì bận công việc quá nên quên mất. attitude character mind plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý định, chủ ý. (usually in compounds) Having a certain intention Ví dụ : "The well-intentioned teacher stayed after school to help her struggling students. " Cô giáo có ý tốt bụng đã ở lại sau giờ học để giúp đỡ những học sinh đang gặp khó khăn. attitude character mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc