Hình nền cho quizzical
BeDict Logo

quizzical

/ˈkwɪzɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Ngạc nhiên, thắc mắc, dò hỏi.

Ví dụ :

Vẻ mặt ngạc nhiên xen lẫn dò hỏi của cô ấy cho thấy cô ấy không hiểu những chỉ dẫn.