noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng vòm, đường cong bên trong. The inner curve of an arch or vault. Ví dụ : "The artist carefully painted a mural on the intrados of the bridge's arch. " Họa sĩ cẩn thận vẽ một bức tranh tường trên lòng vòm, tức là đường cong bên trong của mái vòm cầu. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc