

intrusions
Định nghĩa
noun
Xâm nhập, sự xâm nhập, thể xâm nhập.
Ví dụ :
"Geologists study the intrusions of solidified magma to understand the history and composition of the Earth's crust. "
Các nhà địa chất nghiên cứu các thể xâm nhập của magma đã đông cứng để hiểu được lịch sử và thành phần của vỏ Trái Đất.
Từ liên quan
individual noun
/ˌɘndɘˈvɘd͡ʒɘl/ /ˌɪndəˈ-/
Cá nhân, người.
"He is an unusual individual."
Anh ấy là một người khá đặc biệt.
solidified verb
/səˈlɪdəˌfaɪd/ /səˈlɪdɪˌfaɪd/
Đông đặc, làm cho đông lại, củng cố.
Bơ tan chảy đã đông đặc lại trong tủ lạnh.
solidifies verb
/səˈlɪdəˌfaɪz/
Đông đặc, làm cho đông lại.
Bơ đã tan chảy sẽ đông đặc lại trong tủ lạnh.
composition noun
/ˌkɒmpəˈzɪʃən/
Sự hợp thành, sự cấu thành, sự lắp ghép.
unwelcome verb
/ʌnˈwɛlkəm/